English US
Tiếng Việt
Hợp Âm
Thể Loại
Nhạc Quốc Tế
Nhạc Tiếng Việt
Nhạc Tiếng Anh
Nhạc Tiếng Trung
Nhạc Tiếng Pháp
Nhạc Tiếng Hàn
Đăng nhập
Đăng ký
Hợp âm những bài hát bạn đang tìm kiếm
Đề xuất 28 bài hát phù hợp
Mới nhất
Xem nhiều
Sort A-Z
Sort Z-A
Nơi sóng gọi hồn thiêng
Sáng tác:
Mai Thu Sơn
Intro:. [Am][Dm]-[G][C]-[F][Dm]-[E7][Am] [Am] Lời biển gọi trăm năm. Như vọng về từ lòng đất [Dm] mẹ. Gọi tên đảo [G] xa, người lính trẻ [C] biên cương. Giữ bình [E7] yên sưởi ấm [Am] quê hương. [Am] Biển dạt dào yêu thương. Êm dịu hiền nh
Xem hợp âm bài hát.........
Ca sỹ thể hiện:
Al
Nhạc Tiếng Việt
Tam Thái Tử
Sáng tác:
Jack - J97
[F#m] Đền thiêng vọng tiếng trống bi ai. [E] Hào quang nửa kiếp vẫn còn dài. [D] Người quỳ lạy giữa trời trắng khói. [C#m] Khấn xin dũng khí từ trong nôi. [F#m] Thiên lôi nghẹn tiếng – gọi Na Tra. [E] Thân đồng hỏa luyện tinh hoa sử. [D] Mộ
Xem hợp âm bài hát.........
Ca sỹ thể hiện:
Jack - J97
Nhạc Tiếng Việt
Xa em mùa thi cuối
Sáng tác:
Hoàng Lâm & Ngọc Bích
Nhặt cánh phượng [C#m] rơi ép vào trang nhật ký ghi dấu tình yêu đầu. Em [C#m] thẹn thùng e ấp, nép tựa vào vai [E] anh. Thì thầm em khẽ [C#m] nói mình có nhau suốt [Abm] đời. Tình ta sẽ mãi đẹp tựa như [C#m] trăng sao. Rồi mùa thi đã đến [C#m]
Xem hợp âm bài hát.........
Ca sỹ thể hiện:
Al
Nhạc Tiếng Việt
Caap kuk - 插曲
Sáng tác:
C.Y. Kong
Cantonese version Caap kuk - 插曲). Sammi Cheng - 鄭秀文. Intro: [Ebm][B][C#][F#]-[Ebm][B][C#][F#] 1. 如果滿足 如可滿足 如若要催毀我眉目. jyu gwo mun [Ebm] zuk, jyu ho mun [B] zuk, jyu joek [C#] jiu ceoi wai ngo mei [F#] muk. 而我極痛 而你未痛 但實際只當是節目. ji ngo gik [Ab
Xem hợp âm bài hát.........
Ca sỹ thể hiện:
Sammi Cheng - 鄭秀文
Nhạc Tiếng Trung
Chí đại bàng
Sáng tác:
Nguyên Chấn Phong
1. Đại bàng tung [Dm] cánh giữa biển trời bao [C] la. Thỏa chí nam nhi ta vẫy [Dm] vùng. Đường đời giăng lối dẫu cách xa nghìn [C] trùng. [Am] Phong ba chông gai chẳng chùn [Dm] chân. 2. Lòng người đen [Dm] trắng sao bạc tựa [C] vôi?. Tình ngh
Xem hợp âm bài hát.........
Ca sỹ thể hiện:
Hoàng Thiên Khánh
Nhạc Tiếng Việt
Erimo Misaki
Sáng tác:
Takuro Yoshida & Osami Okamoto
Japanese version . Intro:. [G][Em]-[Bm][Am][D]-[G][Em]-[Am][D][G] 1. 北の街では もう. Kita [G] no machi [Em] de wa mo-[G] u. 悲しみを暖炉で. Kana-[Em] shimi wo danro [G] de. 燃やし はじめてるらしい. Moya-[Em] shi hajimete-[Bm] ru rashi-[Em] i. 理由の わからないことで. Wa
Xem hợp âm bài hát.........
Ca sỹ thể hiện:
Teresa Teng - 鄧麗君
Nhạc Tiếng Nhật
Gaoshan Qing - 阿里山的姑娘 (高山青)
Sáng tác:
邓禹平 - Deng Yuping & 张彻 - Chang Cheh
Gaoshan Qing - 阿里山的姑娘 (高山青). . Teresa Teng - 鄧麗君 高山青 涧水蓝. [Bm] gāo shān qīng [Em] jiàn shuǐ [Bm] lán. 阿里山的姑娘 美如水呀. [Bm] ā lǐ shān de gū niáng měi rú shuǐ yā. 阿里山的少年壮如山啊 啊. [A] ā lǐ shān de [D] shǎo nián [Em] zhuàng rú [Bm] shān ā ā 啊
Xem hợp âm bài hát.........
Ca sỹ thể hiện:
Teresa Teng - 鄧麗君
Nhạc Tiếng Trung
Guddo bai mairabu - グッド・バイ・マイラブ
Sáng tác:
Masaaki Hirao & Rei Nakanishi
Janpense version Guddo bai mairabu - グッド・バイ・マイラブ. Teresa Teng - 鄧麗君 Intro:. [Eb][Ebm][Eb][Cm][Ab][Gm][Ab][Bb]. -[Eb][Ebm][Eb][Cm][Fm][Bb][Eb] 1. グッド・バイ・マイラブ この街角で. Good-bye my [Eb] love kono [Cm] machi kado [Fm] de [Bb]. グッド・ハ
Xem hợp âm bài hát.........
Ca sỹ thể hiện:
Teresa Teng - 鄧麗君
Nhạc Tiếng Nhật
Hitori Jyouzu - ひとり上手
Sáng tác:
Miyuki Nakajima
Japanese - Origin version Hitori Jyouzu - ひとり上手. . Intro: [F#m][Bm]-[F#m][Bm]. -[F#m][Bm]-[C#7][F#m] 1. 私の帰る家は. [F#m] watashi no kae-[A] ru ie wa. あなたの声のする街角. a-[Bm] nata no koe no suru [D] machika-[C#7] do. 冬の雨に打たれて. [F#m] fuyu no ame
Xem hợp âm bài hát.........
Ca sỹ thể hiện:
Ken Naoko
Nhạc Tiếng Nhật
Les marionnettes
Sáng tác:
Christophe
[G] Moi, je cons-[A7] truis des marion-[D] net-[Bm] tes. [G] Avec de la fi-[A7] celle et du pa-[D] pier [Bm]. [G] Elles sont jo-[A7] lies, les mignon-[D] net-[Bm] tes. [F#7] Je vais, je vais vous les présen-[Bm] ter [G] L'une d'entre [A7] elles
Xem hợp âm bài hát.........
Ca sỹ thể hiện:
Christophe
Nhạc Tiếng Pháp
Les Neiges du Kilimandjaro
Sáng tác:
Pascal Danel
(France lyric). 1. Il [Dm] n'ira pas [Asus4] beaucoup plus [Dm] loin. La [F] nuit vien – [Bb] dra bien – [F] tôt [A7]. Il [Dm] voit là – [Asus4] bas dans le [Dm] lointain. Les [F] neiges du [Bb] Kilimandja – [A7] ro [D] Elles te fe – [Bm] ront
Xem hợp âm bài hát.........
Ca sỹ thể hiện:
Pascal Danel
Nhạc Tiếng Pháp
Mười ngón tay tình yêu
Sáng tác:
Nhật Ngân
[Ebm] Mười ngón tay ươm tình đắm say. [F#] Ngón trước tiên em trao cho tình nhân. Ngón tiếp theo là ngón [Ebm] tay mơ mộng. [B] Ngón tay vẽ hồng giấc [C#] mơ [Ebm] Mười ngón tay tô hồng nét môi. [F#] Ngón kế bên ru ta trong tình đôi. Ngón dấu
Xem hợp âm bài hát.........
Ca sỹ thể hiện:
Như Quỳnh
Nhạc Tiếng Việt
Người tình Miền Tây
Sáng tác:
Nhạc cải biên
Lời cải biên: Thanh Thiện Intro: [F][Bb][Eb]-[Gm][Bb][Eb]. [Gm][F]-[Bb][Eb]-[Bb][Gm][Cm]-[Gm][Cm] [Gm] Người tình [F] ơi lòng anh thương [Cm] nhớ. Nhớ lắm ai [F] ơi mong ngày chúng ta gặp nhau. Ước mong [Eb] sao ta tròn duyên [Gm] số về chun
Xem hợp âm bài hát.........
Ca sỹ thể hiện:
Ái Khanh
Nhạc Tiếng Việt
Non je ne suis plus la même
Sáng tác:
Jean Renard
1. [Gm] J'ai dans le coeur depuis tou- [Bb] jours. Une [Cm] vraie chanson d'a- [D7] mour. Que je n'ai jamais chan- [Gm] tée. Et j'attends [D7] que tu te souvien- [Bb] nes. Que ma [Cm] vie était de mê- [D7] me Que tu [Cm] n'as pas explo- [Bb] r
Xem hợp âm bài hát.........
Ca sỹ thể hiện:
Sylvie Vartan
Nhạc Tiếng Pháp
Nue Comme La Mer
Sáng tác:
Christophe
[Dm] Le vent la mer le soleil et la pluie, [Gm] c'était comme en hiver. [A] La nuit le froid le feu c'est l'éclat de ses yeux, [Dm] quand elle est en colère. Ma vie souvent qu'elle a trop oubliée, c'est [Gm] un cri dans mon coeur. [A] Et c'est le
Xem hợp âm bài hát.........
Ca sỹ thể hiện:
Christophe
Nhạc Tiếng Pháp
Qiān yán wàn yǔ - 千言万语
Sáng tác:
左宏元
Mandarin version Qiān yán wàn yǔ - 千言万语. Faye Wong - 王菲 1. 不知道为了什么. [F#] bù zhī dào wéi liǎo shén [Bbm] me. 忧愁他围绕着我. [Ebm] yōu chóu tā wéi rào zhuó [Bbm] wǒ. 我每天都在祈祷. [F#] wǒ měi tiān dū zài qí [E] dǎo [C#]. 快赶走爱的寂寞. [F#] kuài gǎn zǒu [
Xem hợp âm bài hát.........
Ca sỹ thể hiện:
Faye Wong - 王菲
Nhạc Tiếng Trung
Rén jiān qíng duō - 人间情多
Sáng tác:
阿罗 & 易茗
1. 人间情多真爱难说. rén [F#m] jiān qíng duō [Bm] zhēn ài nán [C#m] shuō. 心里能有几分把握. [F#m] xīn lǐ néng yǒu jī fēn bǎ [Bm] wò. 来来往往你你我我. [F#m] lái lái wǎng wǎng [Bm] nǐ nǐ wǒ wǒ. 谁又知道最后结果. [D] shuí yòu zhī dào zuì hòu jié [C#7] guǒ 2. 人间情多真爱难说. rén
Xem hợp âm bài hát.........
Ca sỹ thể hiện:
李殊 (Li Shu)
Nhạc Tiếng Trung
Toki no nagare ni mi wo makase - 時の流れに身をまかせ
Sáng tác:
Takashi Miki & Toyohisa Araki
Japanese Toki no nagare ni mi wo makase - 時の流れに身をまかせ). 1. もしも あなたと 逢えずにいたら. [F] Moshimo anata [Am] to, [Dm] aezuni ita-[Am] ra. わたしは何を してたでしょうか. [Bb] Watashi wa nani [F] wo, [Dm] seta deshou-[Gm] ka. 平凡だけど 誰かを愛し. [F] Heibon dake-[Am] do
Xem hợp âm bài hát.........
Ca sỹ thể hiện:
Teresa Teng & Itsuki Hiroshi
Nhạc Tiếng Nhật
Wǒ zěn néng lí kāi nǐ - 我怎能離開你
Sáng tác:
左宏元 & 琼瑶
Mandarin version Wǒ zěn néng lí kāi nǐ - 我怎能離開你. Teresa Teng - 鄧麗君. Intro:. [Ab][Cm]-[Fm][Cm]-[C#][Cm]-[Bbm][Eb7] 1. 问彩云,何处飞 愿乘风永追随. [Ab] wèn cǎi yún, [C#] hé chǔ fēi [Fm] yuàn chéng fēng yǒng zhuī [Cm] suí. 有奇缘,能相聚 死亦无悔. [Ab] yǒu qí yuán
Xem hợp âm bài hát.........
Ca sỹ thể hiện:
Teresa Teng - 鄧麗君
Nhạc Tiếng Trung
Xiǎng nǐ xiǎng duàn cháng - 想你想斷腸
Sáng tác:
王雲峰
Mandarin version Xiǎng nǐ xiǎng duàn cháng - 想你想斷腸. Teresa Teng - 鄧麗君. Intro: [D][Bm]-[F#m][A][D] 柳丝长 情意也长. [D] liǔ sī [Bm] cháng [Em] qíng yì yě [A] cháng. 想你想断肠. [D] xiǎng nǐ [F#m] xiǎng duàn [Em] cháng [A]. 泪汪汪 心也茫茫. [D] lèi wāng [
Xem hợp âm bài hát.........
Ca sỹ thể hiện:
Teresa Teng - 鄧麗君
Nhạc Tiếng Trung
Yoru no Feriibooto- 夜のフェリーボート
Sáng tác:
Inoue Tadao & Yamagami Michio
Japanese lyric . [Am][C][D][F] – [Am][C][Em][E7][Am]-[Dm][Am] 1. 明日の朝は远い南の街へ. [Am] Asu no asa wa [C] tooi minami [D] no machi [F] he. 私乗せた船は 着くでしょう. [Am] Watashi noseta [C] fune wa tsuku de-[E7] shoo. そこで私は 少しだけ暮らす. Soko [Am] de watashi w
Xem hợp âm bài hát.........
Ca sỹ thể hiện:
Teresa Teng - 鄧麗君
Nhạc Tiếng Nhật
You don't have to say you love me
Sáng tác:
Pino Donaggio & Simon Napier-Bell, Vicki Wickham
1. When I [A7] said I [Dm] needed you [C7] You said you would [F] always stay. [Bb] It wasn't me who [Gm] changed but you and now you've [Edim] gone a-[A7] way. [Dm] Don't you see that [Gm] now you've gone [C7] And I'm left here [F] on my own. [Bb
Xem hợp âm bài hát.........
Ca sỹ thể hiện:
Dusty Springfield
Nhạc Tiếng Anh
Yuè liàng dài biǎo wǒ de xīn - 月亮代表我的心
Sáng tác:
翁清溪 & 孙仪
Mandarin version Yuè liàng dài biǎo wǒ de xīn - 月亮代表我的心. Fei Yu-ching (費玉清 1. 你问我爱你有多深. nǐ [G] wèn wǒ ài nǐ [Bm] yǒu duō shēn. 我爱你有几分?. wǒ [Em] ài nǐ [C] yǒu jī [G] fēn ?. 我的情也真. wǒ de [Em] qíng yě zhēn. 我的爱也真,. wǒ de [C] ài yě zhēn. 月
Xem hợp âm bài hát.........
Ca sỹ thể hiện:
Fei Yu-ching (費玉清
Nhạc Tiếng Trung
Zài jiàn wǒ de ài rén - 再見我的愛人
Sáng tác:
Cai Wen
Mandarin version Zài jiàn wǒ de ài rén - 再見我的愛人. Teresa Teng - 鄧麗君. Intro:. [Eb][Ebm][Eb][Cm][Ab][Gm][Ab][Bb]. -[Eb][Ebm][Eb][Cm][Fm][Bb][Eb] 1. goodbye my love!我的爱人再见. goodbye my [Eb] love! wǒ de [Cm] ài rén zài [Bb] jiàn. goodbye my lov
Xem hợp âm bài hát.........
Ca sỹ thể hiện:
Teresa Teng - 鄧麗君
Nhạc Tiếng Trung
Zài shuǐ yī fāng - 在水一方
Sáng tác:
林家庆 & 琼瑶
Intro: [F][Em]-[Dm][Bb][G] 绿草苍苍白雾茫茫. lǜ [C] cǎo cāng [Am] cāng bái [Dm] wù [D7] máng [G] máng. 有位佳人在水一方. yǒu [F] wèi jiā [Em] rén zài [Dm] shuǐ [G] yī [C] fāng. 绿草萋萋白雾迷离. lǜ [C] cǎo qī [Am] qī bái [Dm] wù [D7] mí [G] lí. 有位佳人靠水而居. yǒu [F] w
Xem hợp âm bài hát.........
Ca sỹ thể hiện:
Teresa Teng - 鄧麗君
Nhạc Tiếng Trung
生日礼物
Sáng tác:
杨立发
Intro:. [Bbm][Ab][Ab][Bbm]-[C#][Ab][Ab][Bbm] 1. 为了十月六号那一天. [Bbm] Wei le shi yue liu hao na yi [Fm] tian. 我走遍了几条热闹的街. Wo zou [Ab] pian le ji tie re nao de [Bbm] jie. 只为了寻找一份礼物,. Zhi wei le xun zhao yi fen li [Fm] wu. 你喜欢的生日礼物. Ni xi [Ab] hu
Xem hợp âm bài hát.........
Ca sỹ thể hiện:
江濤
Nhạc Tiếng Trung
襟裳岬
Sáng tác:
Chinese Music
Chinese version . Intro:. [Ab][Fm]-[Cm][Bbm][Eb]-[Ab][Fm]-[Bbm][Eb][Ab] 1. Hai [Bb] bian xian [Gm] qi lang [Bb] tao. 激荡了我的心。. Ji dang [Gm] liao wo de [Bb] xin. 记得就在海边,. Ji [Gm] de jiu [Dm,] zai hai [Gm] bian. 我俩留下爱的吻,. Wo [Bb] lia liu [
Xem hợp âm bài hát.........
Ca sỹ thể hiện:
Teresa Teng - 鄧麗君
Nhạc Tiếng Trung
青色的回憶
Sáng tác:
因幡晃 & 莊奴
我爱青青草地 到处花红柳绿. wǒ ài [C#m] qīng qīng cǎo dì, dào chǔ [F#m] huā hóng liǔ lǜ. 记得你曾和我 共享欢笑甜蜜. jì dé [B] nǐ zēng hé wǒ, gòng xiǎng [Ab7] huān xiào tián mì. 我又来到草地 依然花红柳绿. wǒ yòu [C#m] lái dào cǎo dì, yī rán [F#m] huā hóng liǔ lǜ. 只是我一个人 痴痴地等你. zhī
Xem hợp âm bài hát.........
Ca sỹ thể hiện:
Teresa Teng - 鄧麗君
Nhạc Tiếng Trung
Follow Us
Liên hệ để yêu cầu bài hát
Thể loại
Tất cả
Nhạc Trẻ
Nhạc Trữ Tình
Nhạc Chúc Mừng
Nhạc Quê Hương
Nhạc Tiền Chiến
Nhạc Dân Ca
Nhạc Quốc Tế
Nhạc Học Trò
Nhạc Thiếu Nhi
Nhạc Thánh Ca
Nhạc Phật Giáo
Nhạc Chế - Vui
Nhạc Quốc Tế
Nhạc Tiếng Anh
Nhạc Tiếng Trung
Nhạc Tiếng Pháp
Nhạc Tiếng Hàn